hô hào

  1. Call upon, appeal tọ
    • Hô hào nhân dân đi chống úng
      To call upon the people to take part in the fight against water-logging

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hô hào
Một người đứng trên bục hô hào đám đông cùng nhau dọn dẹp công viên.